Bảng giá cà phê hạt, cà phê bột nguyên chất hiện nay

bảng giá cà phê

Bảng giá cà phê hạt rang xay pha phin nguyên chất, cà phê bột luôn được người kinh doanh, chủ quán cafe quan tâm. Nhất là tại Việt Nam, khi mà thị trường cà phê luôn diễn biến phức tạp nếu bạn không cập nhật giá bán cà phê hàng ngày thì sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến việc kinh doanh của mình. Đây cũng là lý do mà công ty Gia Công Thực Phẩm DP LA’p Việt Nam cung cấp đến bạn đọc bảng giá cà phê hạt, cà phê bột tốt nhất 2021.

Giá cà phê hạt chưa rang 

Cà phê hạt chưa rang hay còn được gọi là cà phê nhân sống vì đơn giản nó là cà phê hạt sống, chưa rang xay. Tuy nhiên, những hạt cà phê này đã được sơ chế cơ bản, không còn vỏ thóc, vỏ cơm.

cà phê hạt chưa rang

So với các phê hạt rang thì loại này chỉ khác nhau ở công đoạn chưa được rang chín mà thôi. Vậy giá cà phê nhân sống như thế nào? Hãy theo dõi bảng giá cà phê hạt hôm nay ở dưới đây!

Bảng giá cà phê chưa rang thông dụng – Chế biến khô

STT CÀ PHÊ KÍCH THƯỚC GIÁ BÁN LẺ GIÁ SỈ
1 ROBUSTA S16 (6 Ly 3) 46.000  39.000 
2 ROBUSTA S18 (7 Ly 1) 48.000  41.000 
3 CULI ROBUSTA S16 (6 Ly 3) 49.000  42.000 
4 ARABICA S16 (6 Ly 3) 63.000  53.000 
5 ARABICA S18 (7 Ly 1) 65.000 55.000 

Bảng giá cà phê tươi – Chế biến ướt, thu hoạch chính trên 95%

STT CÀ PHÊ KÍCH THƯỚC GIÁ BÁN LẺ GIÁ SỈ
1 ROBUSTA S14 (5 Ly 6) 66.000   55.000  
2 ROBUSTA S16 (6 Ly 3) 71.000   60.000  
3 ROBUSTA S18 (7 Ly 1) 76.000  65.000  
4 ARABICA S16 (6 Ly 3) 89.000   75.000  
5 ARABICA S18 (7 Ly 1) 94.000   80.000  
6 ARABICA CẦU ĐẤT S18 (7 Ly 1) Liên hệ Liên hệ 

Bảng giá cà phê hạt nguyên chất

Cà phê hạt nguyên chất được sản xuất từ nguyên liệu 100% là hạt cà phê. Cà phê nguyên chất sẽ không bị pha trộn các tạp chất (đậu rang, cơm cháy rang, bắp rang) hay các phụ phẩm. Cà phê hạt nguyên chất nếu được tẩm thêm rượu mạnh, bơ và rang trong điều kiện nhiệt độ thích hợp thì sẽ tạo hương vị đậm đà riêng biệt.

Kính gửi đến các bạn bảng giá cà phê hạt nguyên chất và chính sách chiết khấu 

STT Tên sản phẩm Giá bán lẻ (VNĐ/kg) Giá sỉ dành riêng cho quán cà phê 
Từ 10kg   Từ 15kg   Từ 30kg   Từ 70kg  
1 Cà phê hạt Arabica 230.000   195.500   161.000   156.400  151.800 
2 Cà phê hạt Robusta 190.000 161.500  133.000   129.200  125.400 
3 Cà phê hạt Culi Robusta 220.000  187.000  154.000   149.600  145.200 
4 Cà phê hạt Moka Cầu Đất 380.000 323.000  266.000 258.400  250.800 
5 Cà phê hạt Robusta Honey 270.000  229.500  189.000  183.600 178.200

Giá cà phê bột trên thị trường

Cà phê bột được xay mịn từ hạt cà phê đã rang chín, lấy từ quả cây cà phê. Quả cà phê tươi sau khi chín sẽ được thu hoạch, sơ chế, phơi khô và rang xay. Hạt cà phê được rang trong môi trường nhiệt độ khác nhau, tùy theo vào thị hiếu của người tiêu dùng.

giá cà phê bột nguyên chất

Dưới đây là bảng giá cà phê bột pha phin, máy nguyên chất cập nhật mới nhất 2021.

STT Sản phẩm Khối lượng
Kg
Đơn giá
VNĐ
1 BỘT ROBUSTA 100.000
2 BỘT CULI 1 120.000
3 BỘT ARABICA 180.000
4 BỘT CÀ PHÊ  PHA MÁY ESPRESSO 1 220.000
5 BỘT CÀ PHÊ MÍT 140.000
6 CÀ PHÊ DAKLAND 1 130.000
7 BỘT CÀ PHÊ MOKA 250.000
8 CÀ PHÊ PREMIUM 1 150.000
9 BỘT CÀ PHÊ MÁY 180.000
10 BỘT CÀ PHÊ ĐÁ 1 130.000
11 BỘT CÀ PHÊ SỮA 130.000
12 CÀ PHÊ FERMENT 1 360.000
13 BỘT CÀ PHÊ CASADIO 1 200.000
14 BỘT CÀ PHÊ SPECIALTY 1 200.000

Giá cà phê rang xay cập nhật mới nhất

Để tạo được thành phẩm là cafe rang xay nguyên chất thơm ngon thì hạt cà phê phải trải qua quy trình chế biến với nhiều công đoạn, đảm bảo các yêu cầu khắt khe. Tại thị trường Việt Nam giá sản phẩm cafe rang xay nguyên chất khá cao, dao động từ 120.000 VNĐ/đồng đến vài triệu đồng. 

Sau đây chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn bảng giá cà phê rang xay:

STT Tên sản phẩm Giá bán
VNĐ
Đặc điểm
1 Cà phê Arabica 280.000  Hương thơm dịu nhẹ, vị thanh chua đặc trưng.
2 Cà phê Arabica đặc biệt 400.000  Hương thơm hòa quyện, màu nâu nhạt trong.
3 Cà phê Culi 280.000  Hương vị đậm đà, hơi đắng và khét.
4 Cà phê Culi – Moka 400.000  Sự kết hợp hoàn hảo của cà phê Culi và Moka.
5 Cà phê Moka 380.000  Hương thơm sang trọng, vị chua đắng nhẹ.
6 Cà phê Robusta đặc biệt 350.000  Mùi đắng đặc trưng.
7 Cà phê Robusta thường 120.000  Vị đậm đà và hơi đắng.
8 Cà phê chồn trang trại 800.000  Thu hoạch trực tiếp từ trang trại.
9 Cà phê chồn loại R 1.000.000 
10 Cà phê chồn loại thượng hạng, chất lượng 18.000.000 

Giá cà phê hiện nay

Trong ngày hôm nay giá bán cà phê đồng loạt tăng 500 VNĐ/kg. Hiện các tỉnh Tây Nguyên thu mua cà phê với mức giá từ 39.000 VNĐ cho đến 40.000 VNĐ/kg. Dưới đây là bảng giá cà phê trung bình tại Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông 28/08.  

Thị trường Giá Thay đổi
Cà phê London (09/21) 2012 +25(1.26%)
Cà phê New York (09/21) 189.5 +3.85(2.07%)
FOB (HCM) 2,069 Trừ lùi:+55
Đắk Lắk 40,000 +500
Lâm Đồng 39,100 +500
Gia Lai 39,900 +500
Đắk Nông 39,900 +500
Hồ tiêu 76,000 0

Bài viết là bảng giá cà phê mới nhất mà chúng tôi muốn gửi đến bạn đọc. Lưu ý rằng, các mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo vì cà phê giá sẽ thay đổi theo từng ngày. Đừng quên xem thêm những bài viết khác của Gia Công Thực Phẩm DP LA’p Việt Nam để khám phá nhiều thông tin thú vị về cà phê nhé!

Gia Công Thực Phẩm DP LA’p Việt Nam cung cấp dịch vụ gia công – rang xay cà phê với chất lượng tốt nhất và chi phí tiết kiệm nhất. Với hệ thống trang thiết bị tiên tiến, hiện đại, đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, quy trình gia công khép kín theo công nghệ hiện đại chắc chắn mang lại hương vị cà phê đặc sắc nhất.